trằn trọc
発音
北部
/ʨa̤n˨˩ ʨa̰ʔwk˨˩/
中部
/tʂaŋ˧˧ tʂa̰wk˨˨/
南部
/tʂaŋ˨˩ tʂawk˨˩˨/
音声
寝返りを打つ entoss and turn
動詞
寝返りを打つ
toss and turn
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
寝返りを打つ
基本動詞
心配事で眠れず、ベッドで絶えず寝返りを打つ状態。
vi Anh ấy trằn trọc suốt cả đêm vì lo lắng.
ja 彼は心配で一晩中寝返りを打っていた。
構成
trằn / trọc
▸
構成
trằn / trọc
類語
trằn trỗi / trằn / ô trọc / cạo trọc …
▸
類語
trằn trỗi / trằn / ô trọc / cạo trọc …
用法
trọc lóc / trọc lốc / trọc phú / nắm thằng có tóc, không ai nắm kẻ trọc đầu
▸
用法
trọc lóc / trọc lốc / trọc phú / nắm thằng có tóc, không ai nắm kẻ trọc đầu