trúng phong
発音
北部
/ʨuŋ˧˥ fawŋ˧˧/
中部
/tʂṵŋ˩˧ fawŋ˧˥/
南部
/tʂuŋ˧˥ fawŋ˧˧/
脳卒中 enhave a stroke
unknown
脳卒中
have a stroke
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
脳卒中
健康上の理由で突然意識を失うか麻痺する。
vi Ông ấy phải nhập viện vì bị trúng phong.
ja 彼は脳卒中で病院に入院した。
構成
trúng / phong
▸
構成
trúng / phong
類語
trúng / trúng cách / trúng số / trúng gió một bên tai …
▸
類語
trúng / trúng cách / trúng số / trúng gió một bên tai …
用法
trúng gió / trúng độc / trúng thực / trúng cử …
▸
用法
trúng gió / trúng độc / trúng thực / trúng cử …