trù tính
発音
北部
/ʨṳ˨˩ tïŋ˧˥/
中部
/tʂu˧˧ tḭ̈n˩˧/
南部
/tʂu˨˩ tɨn˧˥/
音声
計画する enplan
動詞
計画する
plan
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
計画する
基本動詞
目標を達成するために必要な手順を考え、手配する過程。
vi Chúng tôi đang trù tính các kế hoạch cho chuyến đi sắp tới.
ja 私たちは次の旅行のための手順を計画している。
語義 2
動詞
計画を立てる
特定の仕事やプロジェクトのための具体的な計画を立てること。
vi Đội ngũ kỹ sư đang trù tính chi tiết cho việc xây dựng cây cầu.
ja エンジニアチームは橋の建設の詳細な計画を立てている。
構成
trù / tính / 籌省
▸
構成
trù / tính / 籌省
漢字
出典照合済み
代表候補
籌省
音節ごとの候補
trù
躊(嚋)
tính
併
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trữ tình / kế hoạch hóa / tính toan / tính chuyện …
▸
類語
trữ tình / kế hoạch hóa / tính toan / tính chuyện …
用法
trù phú / dự trù / trù định / trù mật …
▸
用法
trù phú / dự trù / trù định / trù mật …