toi cơm
発音
北部
/tɔj˧˧ kəːm˧˧/
中部
/tɔj˧˥ kəːm˧˥/
南部
/tɔj˧˧ kəːm˧˧/
音声
役立たず enuseless person
unknown
役立たず
useless person
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
役立たず
役に立たず、労力や資源を無駄にするだけの人。
vi Hắn ta chỉ là một kẻ toi cơm và lười biếng.
ja 彼はただの役立たずで怠け者だ。
構成
toi / cơm
▸
構成
toi / cơm
類語
toi / toi mạng / ăn cơm / thổi cơm …
▸
類語
toi / toi mạng / ăn cơm / thổi cơm …
用法
chết toi / công toi / mất toi / bữa cơm …
▸
用法
chết toi / công toi / mất toi / bữa cơm …