tinh ranh
発音
北部
/tïŋ˧˧ zajŋ˧˧/
中部
/tïn˧˥ ʐan˧˥/
南部
/tɨn˧˧ ɹan˧˧/
音声
ずる賢い enclever and cunning
形容詞
ずる賢い
clever and cunning
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ずる賢い
外見・性格
利口だが、それを悪用して他人を騙したり悪戯したりする様子。
vi Đứa trẻ tinh ranh đã nghĩ ra cách để lừa bạn mình.
ja そのずる賢い子供は友達を騙す方法を考えついた。
構成
tinh / ranh / tinh + ranh の複合 …
▸
構成
tinh / ranh / tinh + ranh の複合 …
成り立ちtinh + ranh の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
精棂
音節ごとの候補
tinh
精
ranh
棂(棦 / 𩳊)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …