tinh kì
発音
北部
/tïŋ˧˧ ki̤˨˩/
中部
/tïn˧˥ ki˧˧/
南部
/tɨn˧˧ ki˨˩/
旗・幕 enbanners and flags
名詞
旗・幕
banners and flags
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
旗・幕
接続・論理
軍事や儀式に使用される様々な旗や横断幕。
vi Đoàn quân tiến vào thành phố với tinh kì rực rỡ sắc màu.
ja 軍隊は色鮮やかな旗印を掲げて都市に入った。
構成
tinh / kì / 精其
▸
構成
tinh / kì / 精其
漢字
音節対応から推定
代表候補
精其
音節ごとの候補
tinh
精
kì
其(期 / 示 / 麒)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hiếu kì / Nam Kì / phân kì / long tinh kì …
▸
類語
hiếu kì / Nam Kì / phân kì / long tinh kì …
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …