tinh cầu
発音
北部
/tïŋ˧˧ kə̤w˨˩/
中部
/tïn˧˥ kəw˧˧/
南部
/tɨn˧˧ kəw˨˩/
音声
星 enstar
名詞
星
star
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
星 接続・論理
夜空に光る点として見える天体。
vi Những tinh cầu lấp lánh trên bầu trời đêm.
ja 夜空には星が輝いている。
構成
tinh / cầu / 漢越語。漢字は 星球 …
▸
構成
tinh / cầu / 漢越語。漢字は 星球 …
成り立ち漢越語。漢字は 星球
漢字
出典照合済み
代表候補
星球
音節ごとの候補
tinh
精
cầu
求
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
ngôi sao / 星
▸
類語
ngôi sao / 星
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …