Tiên Hiệp
発音
北部
/tiən˧˧ hiə̰ʔp˨˩/
中部
/tiəŋ˧˥ hiə̰p˨˨/
南部
/tiəŋ˧˧ hiəp˨˩˨/
音声
仙侠(ジャンル) enxianxia
名詞
仙侠(ジャンル)
xianxia
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
仙侠(ジャンル)
文化・固有名詞
仙人や魔法、修行をテーマにしたファンタジー小説。
vi Anh ấy rất thích đọc các bộ truyện Tiên Hiệp vào thời gian rảnh.
ja 彼は暇な時に仙侠小説を読むのが大好きだ。
固有名詞
語義 2
固有名詞
地名
地名。
vi Tiên Hiệp là tên của một địa danh.
ja ティエンヒエップは地名である。
構成
tiên / hiệp / 仙俠
▸
構成
tiên / hiệp / 仙俠
漢字
出典照合済み
代表候補
仙俠
音節ごとの候補
tiên
仙
hiệp
俠
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
liên hiệp / võ hiệp / thoả hiệp / nghĩa hiệp …
▸
類語
liên hiệp / võ hiệp / thoả hiệp / nghĩa hiệp …
用法
đầu tiên / tiên tri / tiên sinh / tổ tiên …
▸
用法
đầu tiên / tiên tri / tiên sinh / tổ tiên …