nghĩa hiệp
発音
北部
/ŋiʔiə˧˥ hiə̰ʔp˨˩/
中部
/ŋiə˧˩˨ hiə̰p˨˨/
南部
/ŋiə˨˩˦ hiəp˨˩˨/
音声
騎士道的な enchivalrous
形容詞
騎士道的な
chivalrous
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
騎士道的な
性質・状態
高潔で勇敢、弱者を助ける人格。
vi Anh ấy đã có một hành động nghĩa hiệp.
ja 彼は義侠の行動をとった。
構成
nghĩa / hiệp / 漢越語。漢字は 義俠 …
▸
構成
nghĩa / hiệp / 漢越語。漢字は 義俠 …
成り立ち漢越語。漢字は 義俠
漢字
出典照合済み
代表候補
義俠
音節ごとの候補
nghĩa
義
hiệp
俠
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
liên hiệp / Tiên Hiệp / võ hiệp / thoả hiệp …
▸
類語
liên hiệp / Tiên Hiệp / võ hiệp / thoả hiệp …
用法
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc …
▸
用法
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc …