tiên hao
発音
北部
/tiən˧˧ haːw˧˧/
中部
/tiəŋ˧˥ haːw˧˥/
南部
/tiəŋ˧˧ haːw˧˧/
初期の損失 eninitial loss
unknown
初期の損失
initial loss
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
初期の損失
The amount of material or resources that are consumed or lost at the beginning of a main process.
vi Quá trình sản xuất luôn có một lượng tiên hao nguyên liệu nhất định.
ja The production process always has a certain amount of initial loss of materials.
構成
tiên / hao / 仙耗
▸
構成
tiên / hao / 仙耗
漢字
音節対応から推定
代表候補
仙耗
音節ごとの候補
tiên
仙
hao
耗(哮 / 滈)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khấu hao / bù hao / soong hao / anh em đồng hao …
▸
類語
khấu hao / bù hao / soong hao / anh em đồng hao …
用法
đầu tiên / tiên tri / tiên sinh / tổ tiên …
▸
用法
đầu tiên / tiên tri / tiên sinh / tổ tiên …