thuyết minh
発音
北部
/tʰwiət˧˥ mïŋ˧˧/
中部
/tʰwiə̰k˩˧ mïn˧˥/
南部
/tʰwiək˧˥ mɨn˧˧/
音声
解説 enexplain
動詞
解説
explain
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
解説 (explain)
語義 1
動詞
解説する
基本動詞
他者が理解できるように、内容を明確に説明すること。
vi Hướng dẫn viên đang thuyết minh về lịch sử của khu di tích.
ja ガイドが遺跡の歴史について解説しています。
吹き替え (voice-over)
語義 1
動詞
吹き替え
映画の元の音声の上に、翻訳やナレーションを吹き込むこと。
vi Bộ phim tài liệu này có phần thuyết minh rất truyền cảm.
ja このドキュメンタリー映画には非常に感情豊かな吹き替えがあります。
語義 2
動詞
ナレーション
映画や番組の出来事を語り、描写すること。
vi Anh ấy được mời thuyết minh cho câu chuyện trong bộ phim mới.
ja 彼は新しい映画のナレーションを頼まれました。
構成
thuyết / minh
▸
構成
thuyết / minh
類語
diễn giải / thông nghĩa / 解説 / ナレーション
▸
類語
diễn giải / thông nghĩa / 解説 / ナレーション
用法
thuyết trình / tiểu thuyết / thuyết phục / diễn thuyết …
▸
用法
thuyết trình / tiểu thuyết / thuyết phục / diễn thuyết …