thuê mướn
発音
北部
/tʰwe˧˧ mɨən˧˥/
中部
/tʰwe˧˥ mɨə̰ŋ˩˧/
南部
/tʰwe˧˧ mɨəŋ˧˥/
音声
賃貸、借りる enrent or lease
動詞
賃貸、借りる
rent or lease
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
賃貸、借りる
他人が所有する資産や設備を、一時的に対価を払って利用すること。
vi Chúng tôi đang thuê mướn một căn hộ nhỏ ở trung tâm.
ja 私たちは中心部のアパートを借りている。
構成
thuê / mướn / thuê + mướn の複合
▸
構成
thuê / mướn / thuê + mướn の複合
成り立ちthuê + mướn の複合
類語
thuê / thuê bao / thuê ngoài / làm mướn …
▸
類語
thuê / thuê bao / thuê ngoài / làm mướn …
用法
cho thuê / lính đánh thuê / làm thuê / ở thuê
▸
用法
cho thuê / lính đánh thuê / làm thuê / ở thuê