thoát nạn
発音
北部
/tʰwaːt˧˥ na̰ːʔn˨˩/
中部
/tʰwa̰ːk˩˧ na̰ːŋ˨˨/
南部
/tʰwaːk˧˥ naːŋ˨˩˨/
音声
難を逃れる enescape a disaster
動詞
難を逃れる
escape a disaster
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
難を逃れる
安全・緊急
予期せぬ危険や災害を運よく切り抜けること。
vi May mắn là mọi người đều đã thoát nạn.
ja 幸いなことに全員が難を逃れた。
構成
thoát / nạn / 漢越語。漢字は 脫難 …
▸
構成
thoát / nạn / 漢越語。漢字は 脫難 …
成り立ち漢越語。漢字は 脫難
漢字
出典照合済み
代表候補
脫難
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thoát hiểm / thoát / thoát khỏi / thoát y …
▸
類語
thoát hiểm / thoát / thoát khỏi / thoát y …
用法
thoát vị / trốn thoát / thanh thoát / thất thoát …
▸
用法
thoát vị / trốn thoát / thanh thoát / thất thoát …