thủy tiên
発音
北部
/tʰwḭ˧˩˧ tiən˧˧/
中部
/tʰwi˧˩˨ tiəŋ˧˥/
南部
/tʰwi˨˩˦ tiəŋ˧˧/
音声
水仙 ennarcissus
名詞
水仙
narcissus
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
水仙
接続・論理
春に咲く白または黄色の花の種類。
vi Hoa thủy tiên thường được trưng bày vào dịp Tết cổ truyền.
ja 水仙は伝統的なテトの休日の間に展示されることが多い。
固有名詞
語義 2
固有名詞
固有名詞
固有名詞の一つ。
vi Tên của cô ấy là Thủy Tiên.
ja 彼女の名前はトゥイティエンである。
構成
thủy / tiên
▸
構成
thủy / tiên
類語
thuỷ tiên
▸
類語
thuỷ tiên
用法
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …
▸
用法
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …