Thụy
発音
北部
/tʰwḭʔ˨˩/
中部
/tʰwḭ˨˨/
南部
/tʰwi˨˩˨/
音声
諡号 enalternative of thuỵ
名詞
諡号
alternative of thuỵ
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
諡号
文化・固有名詞
死後に贈られる名(諡号)。
vi Đây là Thụy của vị vua quá cố.
ja これが亡き王の諡号である。
固有名詞
語義 2
固有名詞
トゥイ(Thụy)
人名または姓。
vi Tên của nó là Thụy.
ja その名称はトゥイである。
類語
thúy / thuỷ / Thuỵ / thùy …
▸
類語
thúy / thuỷ / Thuỵ / thùy …
用法
thụy sĩ / thụy điển / tiếng thụy điển / vương quốc thụy điển …
▸
用法
thụy sĩ / thụy điển / tiếng thụy điển / vương quốc thụy điển …