thờ cúng
発音
北部
/tʰə̤ː˨˩ kuŋ˧˥/
中部
/tʰəː˧˧ kṵŋ˩˧/
南部
/tʰəː˨˩ kuŋ˧˥/
音声
祭祀 ento worship
動詞
祭祀
to worship
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
祭祀
基本動詞
神や先祖に対して敬意を表し、儀式を行うこと。
vi Người Việt có truyền thống thờ cúng tổ tiên từ bao đời nay.
ja ベトナム人には代々、先祖を祭祀する伝統がある。
構成
thờ / cúng / thờ + cúng の複合
▸
構成
thờ / cúng / thờ + cúng の複合
成り立ちthờ + cúng の複合
類語
tôn thờ / lễ bái / thờ phụng / thờ …
▸
類語
tôn thờ / lễ bái / thờ phụng / thờ …
用法
nhà thờ / đền thờ / bàn thờ / phụng thờ …
▸
用法
nhà thờ / đền thờ / bàn thờ / phụng thờ …