tên cúng cơm
発音
北部
/ten˧˧ kuŋ˧˥ kəːm˧˧/
中部
/ten˧˥ kṵŋ˩˧ kəːm˧˥/
南部
/təːŋ˧˧ kuŋ˧˥ kəːm˧˧/
音声
戒名 enposthumous name
名詞
戒名
posthumous name
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
戒名
接続・論理
伝統的な儀式で故人に与えられる戒名。
vi Gia đình làm lễ đặt tên cúng cơm cho người đã khuất.
ja 家族は故人の戒名を授ける儀式を行った。
語義 2
名詞
幼少期の愛称
家庭内で使われる子供の愛称。
vi Hồi nhỏ tôi có một cái tên cúng cơm rất dễ thương.
ja 幼い頃、とても可愛い愛称で呼ばれていた。
語義 3
名詞
正式な名前
公式書類に登録されている正式な出生名。
vi Bạn cần điền tên cúng cơm vào tờ khai đăng ký này.
ja 登録フォームに正式な名前を記入する必要がある。
構成
tên / cúng cơm
▸
構成
tên / cúng cơm
用法
tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên / kí tên
▸
用法
tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên / kí tên