thả
発音
北部
/tʰa̰ː˧˩˧/
中部
/tʰaː˧˩˨/
南部
/tʰaː˨˩˦/
音声
解放する enrelease
動詞
解放する
release
4 語義
4 つの意味
意味
4 語義 · 4 つの意味
▸
意味
4 語義 · 4 つの意味
解放する (release)
語義 1
動詞
解放する
基本動詞
人・動物・物を放して自由にする。
vi Họ quyết định thả con chim nhỏ về với rừng xanh.
ja 彼らはその小鳥を森へ帰すことにした。
落下 (drop)
語義 1
動詞
落とす
高い位置から物を落とす、または下ろす。
vi Đứa trẻ vô tình thả chiếc chìa khóa xuống giếng.
ja その子はうっかり鍵を井戸の中へ落とした。
飛ばす (fly or breed)
語義 1
動詞
飛ばす/放流する
たこを揚げたり魚を放したりするように、物や動物をある環境の中で動かせるようにする。
vi Các em nhỏ đang cùng nhau thả diều trên cánh đồng.
ja 子どもたちは野原で一緒にたこを揚げている。
表現 (express)
語義 1
動詞
表現する
相手の注意を引くために、好意をほのめかしたり口説いたりする。
vi Anh ấy hay thả thính trên mạng xã hội.
ja 彼はよくSNSで思わせぶりなことをする。
類語
thá / thà / thả lỏng / thả bộ …
▸
類語
thá / thà / thả lỏng / thả bộ …
用法
thả cá nhỏ, bắt cá lớn / chăn thả / thon thả / thả tim …
▸
用法
thả cá nhỏ, bắt cá lớn / chăn thả / thon thả / thả tim …