thong thả
発音
北部
/tʰawŋ˧˧ tʰa̰ː˧˩˧/
中部
/tʰawŋ˧˥ tʰaː˧˩˨/
南部
/tʰawŋ˧˧ tʰaː˨˩˦/
音声
ゆったりと enleisurely
副詞
ゆったりと
leisurely
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
ゆったりと
接続・論理
ストレスなく、ゆったりと行う様。
vi Chúng tôi thong thả đi dạo trên bãi biển vào buổi chiều tà.
ja 夕暮れ時、私たちは砂浜をゆったりと散歩した。
構成
thả / 𦪏且
▸
構成
thả / 𦪏且
漢字
音節対応から推定
代表候補
𦪏且
音節ごとの候補
thong
𦪏
thả
且
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thong dong / thong manh / chăn thả / thon thả …
▸
類語
thong dong / thong manh / chăn thả / thon thả …
用法
thả cá nhỏ, bắt cá lớn / thả lỏng / thả tim / thả cửa
▸
用法
thả cá nhỏ, bắt cá lớn / thả lỏng / thả tim / thả cửa