buông thả
発音
北部
/ɓuəŋ˧˧ tʰa̰ː˧˩˧/
中部
/ɓuəŋ˧˥ tʰaː˧˩˨/
南部
/ɓuəŋ˧˧ tʰaː˨˩˦/
音声
自堕落な enself-indulgent
動詞
自堕落な
self-indulgent
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
自堕落な
外見・性格
道徳や責任を顧みず、自制心のない奔放な生き方。
vi Anh ấy đã hối hận vì quãng thời gian sống buông thả trước đây.
ja 彼はこれまでの自堕落な生活を後悔している。
構成
buông / thả / buông + thả の複合 …
▸
構成
buông / thả / buông + thả の複合 …
成り立ちbuông + thả の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
喯且
音節ごとの候補
buông
喯(𢭾 / 𦀋)
thả
且
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
buông tha / buông lời / buông / buông trôi …
▸
類語
buông tha / buông lời / buông / buông trôi …
用法
buông lỏng / buông lơi / buông xuôi / cầu lá buông …
▸
用法
buông lỏng / buông lơi / buông xuôi / cầu lá buông …