thường
発音
北部
/tʰɨə̤ŋ˨˩/
中部
/tʰɨəŋ˧˧/
南部
/tʰɨəŋ˨˩/
音声
頻度 enoften
副詞
頻度
often
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
頻度 (often)
副詞
語義 1
副詞
よく
あることが何度も、または一定の頻度で起こることを示す副詞。
vi Gia đình tôi thường đi dã ngoại vào cuối tuần.
ja 私の家族は週末によくピクニックに行きます。
形容詞
語義 2
形容詞
よくある
性質・状態
日常的によく発生し、一般的で普通であること。
vi Đây là một hiện tượng thường gặp trong đời sống hằng ngày.
ja これは日常生活でよくある現象です。
小文字 (lowercase)
語義 1
形容詞
小文字
大文字に対する小文字のこと。
vi Bạn nên viết các chữ cái ở dạng thường cho dễ đọc.
ja 読みやすいように小文字で書くべきです。
かつて (once)
語義 1
副詞
かつて
過去のある時点に起きたことを示す副詞。
vi Sự việc ấy thường xảy ra vào một thời điểm trong quá khứ.
ja その出来事は、過去のある時期に起こった。
類語
thưởng / thượng / thuổng / thương …
▸
類語
thưởng / thượng / thuổng / thương …
用法
thường xuyên / bồi thường / thông thường / thường hay …
▸
用法
thường xuyên / bồi thường / thông thường / thường hay …