thương binh
発音
北部
/tʰɨəŋ˧˧ ɓïŋ˧˧/
中部
/tʰɨəŋ˧˥ ɓïn˧˥/
南部
/tʰɨəŋ˧˧ ɓɨn˧˧/
音声
傷痍軍人 enhandicapped war veteran
名詞
傷痍軍人
handicapped war veteran
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
傷痍軍人
職業・職場
Jobs
戦争で負傷し、身体に障がいを負った兵士。
vi Ông ấy là một thương binh đã nghỉ hưu.
ja 彼は引退した傷痍軍人である。
構成
thương / binh / 漢越語。漢字は 傷兵 …
▸
構成
thương / binh / 漢越語。漢字は 傷兵 …
成り立ち漢越語。漢字は 傷兵
漢字
出典照合済み
代表候補
傷兵
音節ごとの候補
thương
傷
binh
兵
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thượng bình
▸
類語
thượng bình
用法
dễ thương / chấn thương / thương mại / nhà thương …
▸
用法
dễ thương / chấn thương / thương mại / nhà thương …