thái hậu
発音
北部
/tʰaːj˧˥ hə̰ʔw˨˩/
中部
/tʰa̰ːj˩˧ hə̰w˨˨/
南部
/tʰaːj˧˥ həw˨˩˨/
音声
皇太后 enqueen mother; empress dowager
名詞
皇太后
queen mother; empress dowager
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
皇太后
政治・制度
先代の君主が亡くなった後の、皇帝や王の母の称号。
vi Thái hậu là người có quyền lực lớn trong triều đình.
ja 皇太后は宮廷で大きな力を持っている。
構成
thái / hậu / 漢越語。漢字は 太后 …
▸
構成
thái / hậu / 漢越語。漢字は 太后 …
成り立ち漢越語。漢字は 太后
漢字
出典照合済み
代表候補
太后
音節ごとの候補
thái
太
hậu
後
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
vương đại phi / 皇太后
▸
類語
vương đại phi / 皇太后
用法
hoàng thái hậu / thái hoàng thái hậu / vương thái hậu / thái độ …
▸
用法
hoàng thái hậu / thái hoàng thái hậu / vương thái hậu / thái độ …