tang tóc
発音
北部
/taːŋ˧˧ tawk˧˥/
中部
/taːŋ˧˥ ta̰wk˩˧/
南部
/taːŋ˧˧ tawk˧˥/
音声
悲しげな enmourning or mournful
形容詞
悲しげな
mourning or mournful
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
悲しげな
性質・状態
深い悲しみや葬儀に伴う雰囲気。
vi Tiếng kèn đám ma vang lên tạo nên một bầu không khí tang tóc.
ja 葬儀のラッパが哀悼の雰囲気を醸し出している。
構成
tang / tóc / 喪𩅘
▸
構成
tang / tóc / 喪𩅘
漢字
音節対応から推定
代表候補
喪𩅘
音節ごとの候補
tang
喪(桑 / 臧 / 贓)
tóc
𩅘(𩯀)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tăng tốc
▸
類語
tăng tốc
用法
tang du / đám tang / tang lễ / phi tang …
▸
用法
tang du / đám tang / tang lễ / phi tang …