tam khôi
発音
北部
/taːm˧˧ xoj˧˧/
中部
/taːm˧˥ kʰoj˧˥/
南部
/taːm˧˧ kʰoj˧˧/
上位3名 entop three examinees
名詞
上位3名
top three examinees
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
上位3名
接続・論理
封建時代の科挙で上位3名に合格した者。
vi Làng tôi có người đỗ tam khôi.
ja 私の村から過去の合格者が出た。
構成
tam / khôi / 漢越語。漢字は 三魁 …
▸
構成
tam / khôi / 漢越語。漢字は 三魁 …
成り立ち漢越語。漢字は 三魁
漢字
出典照合済み
代表候補
三魁
音節ごとの候補
tam
三
khôi
盔(魁)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
mai khôi / á khôi / kỳ khôi / tinh khôi
▸
類語
mai khôi / á khôi / kỳ khôi / tinh khôi
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
用法
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …