tử
発音
北部
/tɨ̰˧˩˧/
中部
/tɨ˧˩˨/
南部
/tɨ˨˩˦/
音声
分子 ennumerator
名詞
分子
numerator
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
分子 (numerator)
語義 1
名詞
分子
数・量・単位
Numbers & units
分数で線の上にある数を指す語の短縮形。
vi Trong phân số này, tử là số năm và mẫu là số tám.
ja この分数では、分子は5で分母は8です。
死 (to die)
語義 1
動詞
死ぬ
何らかの理由で命が終わる、または生きていなくなる。
vi Người anh hùng thà tử chứ không chịu đầu hàng.
ja その英雄は降伏するくらいなら死を選ぶつもりだった。
類語
từ / tú / tự / tư …
▸
類語
từ / tú / tự / tư …
用法
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …
▸
用法
hoàng tử / sư tử / quân tử / thư điện tử …