tỉnh khô
発音
北部
/tḭ̈ŋ˧˩˧ xo˧˧/
中部
/tïn˧˩˨ kʰo˧˥/
南部
/tɨn˨˩˦ kʰo˧˧/
冷静な enunfazed
形容詞
冷静な
unfazed
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
冷静な
性質・状態
困難な状況でも動じず、冷静さを保っているさま。
vi Cô ấy vẫn tỉnh khô trước những lời chỉ trích.
ja 彼女は批判を受けても泰然としている。
構成
tỉnh / khô / 省枯
▸
構成
tỉnh / khô / 省枯
漢字
音節対応から推定
代表候補
省枯
音節ごとの候補
tỉnh
省
khô
枯(𩹬)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tỉnh táo / tỉnh dậy / tỉnh ngủ / tỉnh …
▸
類語
tỉnh táo / tỉnh dậy / tỉnh ngủ / tỉnh …
用法
thức tỉnh / tỉnh lộ / thành phố thuộc tỉnh / tỉnh giấc …
▸
用法
thức tỉnh / tỉnh lộ / thành phố thuộc tỉnh / tỉnh giấc …