tầm xích
発音
北部
/tə̤m˨˩ sïk˧˥/
中部
/təm˧˧ sḭ̈t˩˧/
南部
/təm˨˩ sɨt˧˥/
錫杖 enkhakkhara
名詞
錫杖
khakkhara
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
錫杖
接続・論理
僧侶が持つ、頂部に金属環が付いた杖
vi Nhà sư mang theo một cây tầm xích khi đi đường.
ja 僧侶は旅の途中で錫杖を持っていた。
構成
tầm / xích / 尋尺
▸
構成
tầm / xích / 尋尺
漢字
音節対応から推定
代表候補
尋尺
音節ごとの候補
tầm
尋(樳 / 潯)
xích
尺(赤 / 䤲 / 𦀗)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
xê xích / xiềng xích / bánh xích / chắn xích …
▸
類語
xê xích / xiềng xích / bánh xích / chắn xích …
用法
sưu tầm / tầm nhìn / nón ba tầm / tầm soát …
▸
用法
sưu tầm / tầm nhìn / nón ba tầm / tầm soát …