tầm nhìn
発音
北部
/tə̤m˨˩ ɲi̤n˨˩/
中部
/təm˧˧ ɲin˧˧/
南部
/təm˨˩ ɲɨn˨˩/
音声
視界 envisibility
名詞
視界
visibility
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
視界 (visibility)
語義 1
名詞
視界
天気
Weather
人が前方にはっきり見ることのできる距離や範囲。
vi Sương mù làm giảm tầm nhìn trên đường.
ja 霧で道路の視界が悪くなる。
将来像 (vision)
語義 1
名詞
ビジョン
将来、何かがどのようになり得るかについての考えや心に描く像。
vi Ông ấy có một tầm nhìn chiến lược cho tương lai.
ja 彼には将来に向けた戦略的なビジョンがある。
構成
tầm / nhìn
▸
構成
tầm / nhìn
類語
tầm / tầm thường / tầm ma / tầm tay …
▸
類語
tầm / tầm thường / tầm ma / tầm tay …
用法
sưu tầm / nón ba tầm / tầm soát / tầm mắt …
▸
用法
sưu tầm / nón ba tầm / tầm soát / tầm mắt …