tư tưởng
発音
北部
/tɨ˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧/
中部
/tɨ˧˥ tɨəŋ˧˩˨/
南部
/tɨ˧˧ tɨəŋ˨˩˦/
音声
思想 enthought; ideology
名詞
思想
thought; ideology
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
思想
接続・論理
人の信念や見解を反映する考えや意見の体系。
vi Cuốn sách trình bày những tư tưởng mới về sự phát triển của xã hội.
ja この本は社会の発展に関する新しい思想を提示している。
構成
tư / tưởng / 漢越語。漢字は 思想 …
▸
構成
tư / tưởng / 漢越語。漢字は 思想 …
成り立ち漢越語。漢字は 思想
漢字
出典照合済み
代表候補
思想
音節ごとの候補
tư
四
tưởng
想
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hệ tư tưởng / 思想
▸
類語
hệ tư tưởng / 思想
用法
nhà tư tưởng / tự do tư tưởng / luồng tư tưởng / đấu tranh tư tưởng …
▸
用法
nhà tư tưởng / tự do tư tưởng / luồng tư tưởng / đấu tranh tư tưởng …