hệ tư tưởng
音声
イデオロギー enideology
名詞
イデオロギー
ideology
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
イデオロギー 政治・制度
社会の行動を導く思想や信念の体系。
vi Mỗi dân tộc đều có hệ tư tưởng riêng.
ja すべての国は独自のイデオロギーを持っている。
構成
hệ / tư tưởng / 係四想
▸
構成
hệ / tư tưởng / 係四想
漢字
音節対応から推定
代表候補
係四想
音節ごとの候補
hệ
係
tư
四
tưởng
想
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tư tưởng / 思想
▸
類語
tư tưởng / 思想
用法
hệ thống / quan hệ / quan hệ tình dục / thế hệ …
▸
用法
hệ thống / quan hệ / quan hệ tình dục / thế hệ …