tư nhân
発音
北部
/tɨ˧˧ ɲən˧˧/
中部
/tɨ˧˥ ɲəŋ˧˥/
南部
/tɨ˧˧ ɲəŋ˧˧/
音声
民間 enprivate
形容詞
民間
private
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
民間 (private)
語義 1
形容詞
民間
性質・状態
Jobs
国家や集団ではなく個人の所有に属すること。
vi Đây là một bệnh viện tư nhân.
ja ここは民間病院だ。
起業家 (entrepreneur)
語義 1
名詞
起業家
個人で事業を営む経営者。
vi Ông ấy là một tư nhân thành đạt.
ja 彼は成功した起業家だ。
構成
tư / nhân
▸
構成
tư / nhân
類語
tù nhân / 民間 / 起業家
▸
類語
tù nhân / 民間 / 起業家
用法
tư nhân hoá / đầu tư / thứ tư / tháng tư …
▸
用法
tư nhân hoá / đầu tư / thứ tư / tháng tư …