tông đồ
発音
北部
/təwŋ˧˧ ɗo̤˨˩/
中部
/təwŋ˧˥ ɗo˧˧/
南部
/təwŋ˧˧ ɗo˨˩/
音声
使徒 enapostle
名詞
使徒
apostle
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
使徒
接続・論理
教義を広める任務を託された親しい弟子の一人。
vi Ông ấy là một tông đồ nhiệt thành trong việc truyền giáo.
ja 彼は熱心な使徒として福音を伝えた。
構成
tông / đồ / 漢越語。漢字は 宗徒 …
▸
構成
tông / đồ / 漢越語。漢字は 宗徒 …
成り立ち漢越語。漢字は 宗徒
漢字
出典照合済み
代表候補
宗徒
音節ごとの候補
tông
宗(踪)
đồ
圖
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tông đơ / sứ đồ / 使徒
▸
類語
tông đơ / sứ đồ / 使徒
用法
thánh tông đồ / chim có tổ, người có tông / tông chi / nhà tông …
▸
用法
thánh tông đồ / chim có tổ, người có tông / tông chi / nhà tông …