tâm tình
発音
北部
/təm˧˧ tï̤ŋ˨˩/
中部
/təm˧˥ tïn˧˧/
南部
/təm˧˧ tɨn˨˩/
音声
胸の内 enpersonal feelings
名詞
胸の内
personal feelings
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
胸の内
感情
Emotions
心の中にあり、他者と分かち合いたい個人的な感情。
vi Cô ấy thường viết nhật ký để gửi gắm tâm tình.
ja 彼女は胸の内を打ち明けるためによく日記を書く。
動詞
語義 2
動詞
心情を語る
親密な会話を通して個人的な感情や思いを表現する。
vi Hai người bạn ngồi tâm tình với nhau cả tối.
ja 二人の友人は一晩中心情を語り合った。
構成
tâm / tình / 心情
▸
構成
tâm / tình / 心情
漢字
出典照合済み
代表候補
心情
音節ごとの候補
tâm
心
tình
情
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tâm tính
▸
類語
tâm tính
用法
ý nhạc tâm tình / trung tâm / tâm trí / tâm thần …
▸
用法
ý nhạc tâm tình / trung tâm / tâm trí / tâm thần …