siêu thoát
発音
北部
/siəw˧˧ tʰwaːt˧˥/
中部
/ʂiəw˧˥ tʰwa̰ːk˩˧/
南部
/ʂiəw˧˧ tʰwaːk˧˥/
音声
成仏する enmove to afterlife
動詞
成仏する
move to afterlife
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
成仏する
文化・固有名詞
魂が極楽や来世へ移行する仏教的な過程。
vi Gia đình cầu nguyện cho linh hồn người quá cố sớm được siêu thoát.
ja 家族は故人の魂が成仏するように祈っている。
構成
siêu / thoát / 漢越語。漢字は 超脫 …
▸
構成
siêu / thoát / 漢越語。漢字は 超脫 …
成り立ち漢越語。漢字は 超脫
漢字
出典照合済み
代表候補
超脫
音節ごとの候補
siêu
超
thoát
脱(𢴎)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trốn thoát / thanh thoát / thất thoát / chạy thoát …
▸
類語
trốn thoát / thanh thoát / thất thoát / chạy thoát …
用法
siêu thị / siêu nhân / siêu sao / cầu siêu …
▸
用法
siêu thị / siêu nhân / siêu sao / cầu siêu …