sập
発音
北部
/sə̰ʔp˨˩/
中部
/ʂə̰p˨˨/
南部
/ʂəp˨˩˨/
音声
崩壊 encollapse
動詞
崩壊
collapse
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
崩壊 (collapse)
語義 1
動詞
崩壊
基本動詞
Things at home
建物や構造物などが突然崩れる、または倒れる。
vi Tòa nhà cũ có thể bị sập bất cứ lúc nào.
ja その古い建物はいつ崩れてもおかしくない。
バタン (bang shut)
語義 1
動詞
バンと閉める
突然、大きな音を立てて閉まる。
vi Cánh cửa sập mạnh vì gió lớn.
ja 強い風のせいでドアがバタンと閉まった。
寝台 (wooden platform bed)
語義 1
名詞
木製の寝台
しばしば精巧な彫刻や装飾が施された、木製の伝統的な低い寝台または台。
vi Ông bà tôi vẫn dùng một chiếc sập gỗ truyền thống.
ja 祖父母は今でも伝統的な木製の低い寝台を使っている。
類語
sáp / sấp / sạp / sắp …
▸
類語
sáp / sấp / sạp / sắp …
用法
đất sụt trời sập / đánh sập / đổ sập / núi sập …
▸
用法
đất sụt trời sập / đánh sập / đổ sập / núi sập …