sập sùi
発音
北部
/sə̰ʔp˨˩ sṳj˨˩/
中部
/ʂə̰p˨˨ ʂuj˧˧/
南部
/ʂəp˨˩˨ ʂuj˨˩/
小雨 enintermittent rain
副詞
小雨
intermittent rain
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
小雨
接続・論理
雨が降ったり止んだりする不安定な天気。
vi Thời tiết sập sùi cả ngày làm tôi không muốn đi đâu.
ja 一日中雨が降ったり止んだりして、出かける気になれない。
構成
sập / sùi
▸
構成
sập / sùi
類語
sập / sập bẫy / sập hầm / sập tiệm …
▸
類語
sập / sập bẫy / sập hầm / sập tiệm …
用法
đất sụt trời sập / đánh sập / đổ sập / núi sập …
▸
用法
đất sụt trời sập / đánh sập / đổ sập / núi sập …