phủ thừa
発音
北部
/fṵ˧˩˧ tʰɨ̤ə˨˩/
中部
/fu˧˩˨ tʰɨə˧˧/
南部
/fu˨˩˦ tʰɨə˨˩/
副知事 endeputy governor
名詞
副知事
deputy governor
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
副知事
接続・論理
地域の長を補佐し代行する高位の官職。
vi Phủ thừa đang hỗ trợ quan đầu tỉnh quản lý vùng đất này.
ja 副知事が地域の管理で長を補佐している。
構成
phủ / thừa / 府承
▸
構成
phủ / thừa / 府承
漢字
音節対応から推定
代表候補
府承
音節ごとの候補
phủ
府
thừa
承(丞)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
phủ / phủ dụ / phủ doãn / phủ tạng …
▸
類語
phủ / phủ dụ / phủ doãn / phủ tạng …
用法
chính phủ / phủ quyết / bao phủ / che phủ …
▸
用法
chính phủ / phủ quyết / bao phủ / che phủ …