phương châm
発音
北部
/fɨəŋ˧˧ ʨəm˧˧/
中部
/fɨəŋ˧˥ ʨəm˧˥/
南部
/fɨəŋ˧˧ ʨəm˧˧/
音声
モットー enmotto
名詞
モットー
motto
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
モットー
接続・論理
行動や決定を導く、主要な目標や信条。
vi Phương châm của công ty là luôn đặt khách hàng lên hàng đầu.
ja 会社のモットーは、常にお客様を第一にすることだ。
構成
phương / châm / 漢越語。漢字は 方針 …
▸
構成
phương / châm / 漢越語。漢字は 方針 …
成り立ち漢越語。漢字は 方針
漢字
出典照合済み
代表候補
方針
音節ごとの候補
phương
方
châm
針(斟 / 砧 / 箴 / 鍼)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
châm ngôn / khẩu hiệu / tiêu ngữ / nam châm …
▸
類語
châm ngôn / khẩu hiệu / tiêu ngữ / nam châm …
用法
phương tây / phương tiện / phương pháp / phương đông …
▸
用法
phương tây / phương tiện / phương pháp / phương đông …