phân bì
発音
北部
/fən˧˧ ɓi̤˨˩/
中部
/fəŋ˧˥ ɓi˧˧/
南部
/fəŋ˧˧ ɓi˨˩/
音声
嫉妬による比較 enjealous comparison
動詞
嫉妬による比較
jealous comparison
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
嫉妬による比較
基本動詞
他人と自分を比較して嫉妬したり不満を持つこと。
vi Bạn không nên phân bì với thành công của người khác.
ja 他人の成功に嫉妬して比較すべきではない。
語義 2
動詞
差別する
不公平な扱いをしたり、差別すること。
vi Mọi người đều phản đối việc phân bì đối xử trong công việc.
ja 職場での差別には誰もが反対する。
構成
phân / bì / 分皮
▸
構成
phân / bì / 分皮
漢字
音節対応から推定
代表候補
分皮
音節ごとの候補
phân
分(紛 / 糞 / 坋 / 𥽡)
bì
皮(疲)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
so sánh / so với / đối chiếu / đối sánh …
▸
類語
so sánh / so với / đối chiếu / đối sánh …
用法
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …
▸
用法
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …