phát nguyện
発音
北部
/faːt˧˥ ŋwiə̰ʔn˨˩/
中部
/fa̰ːk˩˧ ŋwiə̰ŋ˨˨/
南部
/faːk˧˥ ŋwiəŋ˨˩˨/
誓願を立てる enmake a vow
動詞
誓願を立てる
make a vow
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
誓願を立てる
基本動詞
善行を行うことや特定の道を進むことを、厳粛あるいは宗教的に誓う。
vi Anh ấy đã phát nguyện sẽ giúp đỡ người nghèo.
ja 彼は貧しい人々を助けると誓願を立てた。
構成
phát / nguyện / 發愿
▸
構成
phát / nguyện / 發愿
漢字
音節対応から推定
代表候補
發愿
音節ごとの候補
phát
發
nguyện
愿(願)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
phát nguyên / sở nguyện / tình nguyện / dân nguyện …
▸
類語
phát nguyên / sở nguyện / tình nguyện / dân nguyện …
用法
phát hiện / phát triển / phát sóng / phát âm …
▸
用法
phát hiện / phát triển / phát sóng / phát âm …