nhuệ khí
発音
北部
/ɲwḛʔ˨˩ xi˧˥/
中部
/ɲwḛ˨˨ kʰḭ˩˧/
南部
/ɲwe˨˩˨ kʰi˧˥/
音声
士気 enmorale
名詞
士気
morale
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
士気
接続・論理
任務を完遂するための高い熱意と決意の状態。
vi Cả đội đang có nhuệ khí rất cao.
ja チーム全体の士気が非常に高い。
構成
nhuệ / khí
▸
構成
nhuệ / khí
類語
nhuệ độ / 士気
▸
類語
nhuệ độ / 士気
用法
tinh nhuệ / anh nhuệ / văn nhuệ / mẫn nhuệ …
▸
用法
tinh nhuệ / anh nhuệ / văn nhuệ / mẫn nhuệ …