nhau
発音
北部
/ɲaw˧˧/
中部
/ɲaw˧˥/
南部
/ɲaw˧˧/
音声
互いに eneach other
3 語義
2 つの意味
副詞
互いに
each other
名詞
胎盤
placenta
詳細
3 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 2 つの意味
互いに (each other)
語義 1
副詞
互いに
代名詞・指示語
Body parts
二つ以上の主体が同じ行動を行い、相互の関係があることを示す語。
vi Hai người bạn thường xuyên giúp đỡ nhau trong học tập.
ja 二人の友人は勉強でよく助け合う。
語義 2
副詞
一緒に
一緒に何かをする、または同じ特定の時点に同じ場所にいること。
vi Chúng tôi cùng nhau đi dạo trong công viên vào buổi chiều.
ja 私たちは午後、公園を一緒に散歩した。
胎盤 (placenta)
語義 1
名詞
胎盤
母親の子宮内で胎児の発育に栄養と酸素を供給する器官。
vi Bác sĩ kiểm tra tình trạng của nhau thai sau khi em bé chào đời.
ja 医師は赤ちゃんが生まれたあと胎盤を確認した。