nhưng nhức
発音
北部
/ɲɨŋ˧˧ ɲɨk˧˥/
中部
/ɲɨŋ˧˥ ɲɨ̰k˩˧/
南部
/ɲɨŋ˧˧ ɲɨk˧˥/
ズキズキする痛み enthrobbing pain
unknown
ズキズキする痛み
throbbing pain
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
ズキズキする痛み
身体内部に脈動を感じるような鈍い痛み。
vi Vết thương ở chân bắt đầu đau nhưng nhức.
ja 足の傷がズキズキと痛み始めた。
構成
nhưng / nhức / 仍聀
▸
構成
nhưng / nhức / 仍聀
漢字
音節対応から推定
代表候補
仍聀
音節ごとの候補
nhưng
仍
nhức
聀(𤴵 / 𤹚 / 𤼕)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nhung nhúc / nhoi nhói / nhưng / nhưng mà …
▸
類語
nhung nhúc / nhoi nhói / nhưng / nhưng mà …
用法
thế nhưng / bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn / tàn nhưng không phế / inh tai nhức óc …
▸
用法
thế nhưng / bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn / tàn nhưng không phế / inh tai nhức óc …