nguyên
発音
北部
/ŋwiən˧˧/
中部
/ŋwiəŋ˧˥/
南部
/ŋwiəŋ˧˧/
無傷の enintact
4 語義
4 つの意味
形容詞
無傷の
intact
形容詞
要素
integral
形容詞
原告
plaintiff-related
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
無傷の (intact)
語義 1
形容詞
無傷の
壊れたり変わったりせず、元の状態である。
vi Hàng hoá vẫn còn nguyên trong hộp khi được giao đến.
ja 配達されたとき商品は箱の中で無傷だった。
要素 (integral)
語義 1
形容詞
不可欠な
全体を構成するために欠かせない要素。
vi Đây là một thành phần nguyên của hệ thống máy móc này.
ja これはこの機械システムの不可欠な構成要素だ。
原告 (plaintiff-related)
語義 1
形容詞
原告の
訴訟を起こした側(原告)に関すること。
vi Luật sư đang xem xét các tài liệu liên quan đến bên nguyên.
ja 弁護士が原告に関する書類を検討している。
通貨 (yuan)
語義 1
名詞
元
文化・固有名詞
中国の正式な通貨単位。
vi Anh ấy ra ngân hàng để đổi tiền sang đơn vị nguyên.
ja 銀行に行って通貨を元に両替した。