ngoại giao
発音
北部
/ŋwa̰ːʔj˨˩ zaːw˧˧/
中部
/ŋwa̰ːj˨˨ jaːw˧˥/
南部
/ŋwaːj˨˩˨ jaːw˧˧/
音声
外交 endiplomacy
名詞
外交
diplomacy
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
外交
政治・制度
国家間で関係を維持するための公式な交渉活動。
vi Hoạt động ngoại giao giữa hai nước diễn ra rất tốt đẹp.
ja 二国間の外交は非常に順調に進んでいる。
語義 2
名詞
外交問題
外国との関係に関する重要な問題や政策。
vi Bộ trưởng đang thảo luận về các vấn đề ngoại giao quan trọng.
ja 大臣は重要な外交問題について協議している。
構成
ngoại / giao
▸
構成
ngoại / giao
類語
外交
▸
類語
外交
用法
ngoại giao cây tre / ngoại giao bẫy nợ / thân phận ngoại giao / ngoại truyện …
▸
用法
ngoại giao cây tre / ngoại giao bẫy nợ / thân phận ngoại giao / ngoại truyện …