người hiền
発音
北部
/ŋɨə̤j˨˩ hiə̤n˨˩/
中部
/ŋɨəj˧˧ hiəŋ˧˧/
南部
/ŋɨəj˨˩ hiəŋ˨˩/
音声
善人 envirtuous person
名詞
善人
virtuous person
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
善人
接続・論理
高い道徳的基準を持ち、親切で良い性格の人。
vi Mọi người đều yêu mến người hiền.
ja 誰もが善人を慕う。
構成
người / hiền / 𠊛賢
▸
構成
người / hiền / 𠊛賢
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠊛賢
音節ごとの候補
người
𠊛
hiền
賢
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tiên hiền / kế hiền / tướng ngỏ tôi hiền / thảo hiền
▸
類語
tiên hiền / kế hiền / tướng ngỏ tôi hiền / thảo hiền
用法
hậu xa đón người hiền / đi săn đón người hiền / the thía tốt tiền, người hiền tiền tốt / mọi người …
▸
用法
hậu xa đón người hiền / đi săn đón người hiền / the thía tốt tiền, người hiền tiền tốt / mọi người …