man nhân
発音
北部
/maːn˧˧ ɲən˧˧/
中部
/maːŋ˧˥ ɲəŋ˧˥/
南部
/maːŋ˧˧ ɲəŋ˧˧/
音声
野蛮人 enbarbarian
unknown
野蛮人
barbarian
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
野蛮人
非文明的だと見なされた人々を指す古語的、文学的な表現。
vi Các bộ tộc man nhân thường sống ở vùng biên giới xa xôi.
ja 野蛮人の部族は、しばしば遠くの辺境に住んでいた。
構成
man / nhân / 漫人
▸
構成
man / nhân / 漫人
漢字
音節対応から推定
代表候補
漫人
音節ごとの候補
man
漫(瞞 / 曼 / 蛮)
nhân
人
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mãn nhãn / mọi / man di / mọi rợ …
▸
類語
mãn nhãn / mọi / man di / mọi rợ …
用法
dã man / man đần / man mác / man dại …
▸
用法
dã man / man đần / man mác / man dại …