lợi danh
発音
北部
/lə̰ːʔj˨˩ zajŋ˧˧/
中部
/lə̰ːj˨˨ jan˧˥/
南部
/ləːj˨˩˨ jan˧˧/
音声
名利 enprofit and fame
unknown
名利
profit and fame
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
名利
物質的利益や社会的地位、名声を追求すること。
vi Anh ấy không quá coi trọng chuyện lợi danh.
ja 彼は名利をあまり重視していない。
構成
lợi / danh / 利名
▸
構成
lợi / danh / 利名
漢字
音節対応から推定
代表候補
利名
音節ごとの候補
lợi
利(俐 / 𪘌)
danh
名
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
lợi / lợi suất / lợi ích / lợi lộc …
▸
類語
lợi / lợi suất / lợi ích / lợi lộc …
用法
thuận lợi / quyền lợi / lợi nhuận / lợi tức …
▸
用法
thuận lợi / quyền lợi / lợi nhuận / lợi tức …