lĩnh chúa
発音
北部
/lïʔïŋ˧˥ ʨwaː˧˥/
中部
/lïn˧˩˨ ʨṵə˩˧/
南部
/lɨn˨˩˦ ʨuə˧˥/
領主 enfeudal lord
名詞
領主
feudal lord
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
領主
接続・論理
封建時代に土地を所有し権限を持つ者。
vi Lĩnh chúa là người sở hữu những vùng đất rộng lớn thời xưa.
ja 領主は昔、広大な土地を所有していた。
構成
lĩnh / chúa / 彾主
▸
構成
lĩnh / chúa / 彾主
漢字
音節対応から推定
代表候補
彾主
音節ごとの候補
lĩnh
彾(𦆺)
chúa
主
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
lĩnh / lĩnh địa / lĩnh tụ / lĩnh binh …
▸
類語
lĩnh / lĩnh địa / lĩnh tụ / lĩnh binh …
用法
lĩnh nam / tướng lĩnh / lĩnh vực / thủ lĩnh …
▸
用法
lĩnh nam / tướng lĩnh / lĩnh vực / thủ lĩnh …